Máy trung tâm gia công CNC trục đứng | MCV-860 | DAHLIH

Mô tả

Chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Thông số kỹ thuật
Danh mục MCV-860
BÀN MÁY
Diện tích bề mặt của bàn (trục X, Y) 950 x 550 mm
T-Slots (Size x Number x Centers) 18 x 3 x 150 mm
Khối lượng phôi tối đa 800 kg
HÀNH TRÌNH
Hành trình trục X / Y / Z 860/550/550 mm
Khoảng cách từ đầu trục chính đến mặt bàn 150 ~ 700 mm
Khoảng cách từ tâm trục chính đến bề mặt cột máy 600 mm
Vít me bi rỗng có hệ thống làm mát - 
Kiểu dẫn hướng (trục X, Y, Z) Dẫn hướng tuyến tính
LƯỢNG CHẠY DAO
Tốc độ chạy dao nhanh trục X / Y / Z 40/40/30 m/min
Tốc độ tiến dao cắt 10000 mm/min
Lượng dịch chuyển nhỏ nhất 0.001 mm
TRỤC CHÍNH
Kiểu trục chính Dẫn động bằng dây đai
Động cơ trục chính (định mức 30 phút / liên tục) 11kW (14.7HP) / 7.5kW (10HP)
Côn/chuôi dao N.T.40
Tốc độ trục chính 8000 vòng/phút
Đường kính lỗ ổ bi trục chính Ø90 mm
Mô-men xoắn tối đa của trục chính 47.7N-m
Làm mát / Bôi trơn Dầu / Mỡ bôi trơn
A.T.C
Sức chứa ổ dao 24T
Chuôi dao BT40
Chốt kéo Loại ngàm, đầu kéo góc 45°
Khối lượng dao tối đa 7 kg
Chiều dài dao tối đa 300 mm
Đường kính dao tối đa Ø90 ( 140 ) mm
Kiểu chọn dao Ngẫu nhiên
ĐỘNG CƠ
Động cơ truyền động trục X / Y / Z 3/3/4 kW (4/4/5.3 HP)
KHÁC
Công suất điện 36KVA
Áp suất khí nén 6 kg/cm2
Bơm dung dịch cắt 3/4HP
Dung tích thùng dung dịch làm mát 300L
Khối lượng tịnh 5400kg
Diện tích lắp đặt 2260 x 2900 mm

LINH KIỆN TIỂU CHUẨN
  • Bộ trao đổi nhiệt 
  • Bộ phát xung bằng tay có thể tháo rời
  • Tấm chắn bảo vệ kín chống bắn tóe
  • Cổng giao tiếp RS-232
  • Chức năng tự động ngắt nguồn
  • Đèn báo
  • Hệ thống bôi trơn tự động
  • Đèn chiếu sáng khu vực gia công
  • Bộ dụng cụ
  • Cầu chì dự phòng
  • Bảng điều khiển vận hành dạng xoay
  • Bộ làm mát dầu trục chính
  • Bộ thay dao tự động ATC dạng cam
  • Chức năng taro cứng 
  • Vít tải phoi trên bệ máy

LINH KIỆN TÙY CHỌN
  • Băng tải phoi dạng vít kèm thùng chứa phoi
  • Băng tải phoi dạng phẳng kèm thùng chứa phoi
  • Điều khiển trục thứ 4 và bàn xoay
  • Hệ thống rửa tưới nguội cho bệ máy
  • Thiết bị đo chiều dài dao tự động
  • Thiết bị định tâm tự động (Renishaw MP-10)
  • Thước quang 
  • Bộ thay dao tự động kiểu CAM: 30, 32 hoặc 40 dao
  • Trục chính truyền động trực tiếp, tốc độ 12.000 / 15.000 vòng/phút
  • Trục chính dạng built-in 15.000 vòng/phút