Máy trung tâm gia công CNC trục đứng | MCV-1020A | DAHLIH

Mô tả

Chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Thông số kỹ thuật
Danh mục MCV-1020A
BÀN MÁY
Bề mặt làm việc 1300 x 660 mm
T-slots (Kích thước x Số lượng) 18 x 5 mm
Tải trọng bàn tối đa 1000 kg
HÀNH TRÌNH
Hành trình dọc (X) 1020 mm
Hành trình ngang (Y) 550 mm
Hành trình đầu trục chính (Z) 560 mm
Khoảng cách từ đầu trục chính đến mặt bàn 150 ~ 710 mm
Khoảng cách từ tâm trục chính đến bề mặt cột máy 600 mm
LƯỢNG CHẠY DAO
Tốc độ tiến dao cắt 10000 mm/min
Tốc độ chạy dao nhanh X / Y / Z 30/30/20 m/min
Lượng dịch chuyển nhỏ nhất 0.001 mm
TRỤC CHÍNH
Đầu trục chính N.T.40
Tốc độ trục chính 8000 rpm
Dải tốc độ trục chính                                                             Điều chỉnh vô cấp
A.T.C
Côn/chuôi dao BT40
Sức chứa ổ dao 16
Đường kính × chiều dài dao tối đa Ø90 x 300 mm
Khối lượng dao tối đa 6 kg
Kiểu chọn dao Thay dao hai chiều
ĐỘNG CƠ
Công suất định mức liên tục của động cơ trục chính 7.5 Kw
Công suất định mức động cơ trong 30 phút 11 Kw
Động cơ truyền động trục X, Y, Z 3/3/3 kW
KHÁC
Khối lượng tĩnh 6000kg
Diện tích sàn 3260 x 3060 mm

LINH KIỆN TIÊU CHUẨN
  • Bộ trao đổi nhiệt
  • Tay quay phát xung bằng tay có thể tháo rời (MPG)
  • Hệ thống làm mát xung quanh trục chính
  • Băng tải phoi dạng xoắn
  • Cổng kết nối RS-232
  • Chức năng tự động tắt nguồn
  • Đèn báo tín hiệu
  • Hệ thống bôi trơn tự động
  • Đèn chiếu sáng khu vực làm việc
  • Bộ dụng cụ đi kèm
  • Cầu chì dự phòng
  • Bảng điều khiển dạng treo
  • Bộ làm mát trục chính
  • Chức năng taro cứng


LINH KIỆN TÙY CHỌN

  • Băng tải phoi dạng vít tải và thùng chứa phoi
  • Băng tải phoi dạng tấm phẳng
  • Bàn xoay có điều khiển trục thứ 4
  • Đầu nối trục thứ 4
  • Hệ thống làm mát xuyên dao
  • Hệ thống làm mát xuyên trục chính kèm bộ lọc
  • Hệ thống xả rửa bằng dung dịch làm mát
  • Thiết bị đo chiều dài dao tự động
  • Thiết bị định tâm tự động (Renishaw MP-10)
  • Hệ thống thay pallet tự động (APC)
  • Bộ thay dao tự động ATC dạng cam (24 dao)
    • Khối lượng dao tối đa: 7 kg
    • Đường kính dao tối đa khi các ổ dao liền kề để trống: Ø127 mm
    • Đường kính dao tối đa × chiều dài dao tối đa: Ø77 × 300 m
  • Tùy chọn tốc độ trục chính 
  • BT40 / 10.000 vòng/phút: Trục chính truyền động bằng dây đai.
  • BT40 / 12.000 – 15.000 vòng/phút: Trục chính truyền động trực tiếp.
  • BT50 / 10.000 vòng/phút: Trục chính truyền động trực tiếp.