Máy trung tâm gia công CNC trục đứng | MCV-1200/1200BA | DAHLIH

Mô tả

Chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
SPECIFICATIONS  
MODEL MCV-1200 MCV-1200BA
TABLE
Table surface area 1300 x 640 mm
T-slots (Width x No. x Pitch) 18x5x125 mm
Max. table load 1000 kg
TRAVEL
X/Y/Z-axis 1200/600/500 mm
Distance from spindle nose to table top 100~600 mm 150~750 mm
Distance from spindle center to column surface 805 mm 705 mm
Slide way type (X, Y, Z-axis) Linear ways X, Y-axis linear ways/ Z-axis box ways
FEED
Rapid traverse rate X/Y/Z 30/30/18 m/min
Cutting feed rate 10000 mm/min
Minium Input Increment 0.001 mm
SPINDLE
Spindle type Direct-drive Belt-drive
Spindle motor (30 min./cont. rating) 7.5kW (10HP) / 5.5kW (7.4HP) 11kW (14.7HP) / 7.5kW (10HP)
Spindle nose taper N.T.40
Spindle speed 10000 rpm 8000 rpm
Spindle bearing size Ø70 mm
Spindle bearing lubrication Grease 
A.T.C
Tool magazine capacity 24T
Tool holder BT40
Pull stud Jaw type 45° pull head
Max.tool weight 7 kg
Max.tool length 300 mm
Max.tool diameter (Adjacent empty) Ø76 (150) mm
Tool selection Random
MOTORS
X/Y/Z axis drive motor 2.5/2.5/2.5kW (3.4HP) 2.5/2.5/3kW (3.4/3.4/4HP)
OTHERS
Power required 36KVA
Air pressure required (Air supply) 6kg/cm2
Coolant pump 3/4HP
Coolant tank capacity (Total capacity) 365L
Machine weight 7500kgf
Floor area occuied 3150x4060mm

LINH KIỆN TIÊU CHUẨN
  • Bộ trao đổi nhiệt (Heat exchanger)
  • Tay phát xung điều khiển bằng tay có thể tháo rời (MPG)
  • Buồng che chắn chống bắn dung dịch, dạng kín hoàn toàn
  • Cổng giao tiếp RS-232
  • Tự động ngắt nguồn
  • Đèn báo gọi hỗ trợ
  • Hệ thống bôi trơn tự động
  • Đèn chiếu sáng khu vực làm việc
  • Cầu chì dự phòng
  • Bảng điều khiển dạng xoay
  • Bộ làm mát dầu trục chính
  • Chức năng taro cứng
  • Vít tải phoi tích hợp ở bệ máy

LINH KIỆN TÙY CHỌN
  • Băng tải phoi dạng trục vít
  • Băng tải phoi dạng phẳng và thùng chứa phoi
  • Trục chính và bàn xoay điều khiển trục thứ 4
  • Tưới nguội qua trục chính có bộ lọc
  • Hệ thống rửa tưới nguội cho bệ máy
  • Thiết bị đo chiều dài dao tự động
  • Thước quang (linear scale)
  • Trục chính truyền động trực tiếp 12.000 / 15.000 vòng/phút
  • Trục chính dạng built-in 15.000 vòng/phút
  • Tưới nguội làm mát trục vít me bi
  • Bộ thay dao tự động kiểu CAM: 30, 32 hoặc 40 dao
  • Ray dẫn hướng con lăn cho trục Z