THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật |
| Danh mục |
Đơn vị |
UA643L |
| Hành trình các trục X, Y, Z |
mm |
600x400x300 |
| Hành trình các trục U, V |
mm |
120x120 |
| Kích thước phôi tối đa |
mm |
W900xD650xH395 |
| Khối lượng phôi tối đa |
kg |
700 |
| Tốc độ chạy dao trục X, Y |
mm/phút |
1800 |
| Hệ thống truyền động |
|
Động cơ tuyến tính với trục XX, Y |
| Động cơ AC servo với trục Z, U, V |
| Đường kính dây (tiêu chuẩn) |
mm |
ɸ0.15~ɸ0.3 (ɸ0.25) |
| Lực căng dây |
gf |
300~2500 |
| Tốc độ cấp dây |
mm/giây |
300 |
| Khả năng chứa dây cắt |
kg |
8 |
| Góc côn tối đa |
°/mm |
±21◦/100 (DA+DB=15mm) |
| Kích thước máy |
mm |
W2430xD3800xH2440 |
| Trọng lượng máy |
kg |
3900 |
| Bể gia công |
| Dung tích bồn |
L |
1080L |
| Phần tử lọc |
Loại |
Lọc giấy |
| Nhựa trao đổi ion |
L |
14L |
| Kiểm soát độ dẫn điện |
|
Tự động |
| Kiểm soát nhiệt độ dung dịch |
|
Tự động |
| Bộ điều khiển CNC |
| Phiên bản bộ điều khiển |
Bộ điều khiển N-Type |
Chức năng bù sai số |
Tuyến tính / Tròn |
| Hệ điều hành |
GenOS (LINUX) |
Chế độ nhập tọa độ |
Tuyệt đối / gia số |
| Bộ xử lý |
33 bit |
Đơn vị lập trình |
Hệ mét / inch |
| Số lõi CPU |
4 lõi |
Điều khiển tốc độ gia công |
Servo / cố định |
| RAM |
4 GB |
Dải tốc độ |
0.001‒9999.999 |
| Dung lượng lưu trữ |
32 GB |
Dung lượng lưu trữ chương trình |
1,000‒9999 |
| Màn hình |
Màn hình màu 24 inch |
Nguồn điện đầu vào |
3 pha 220 V ± 5% |
| Hệ thống điều khiển servo |
EtherCAT – Vòng lặp bán kín, Vòng lặp kín hoàn toàn (Encoder quang học) |
Công suất đầu vào tối đa |
8 kVA |
| Số trục điều khiển |
5 / 7 trục: X, Y, U, V, Z ((tùy chọn trục quay) |
Phương thức nhập |
Bàn phím công nghiệp, RS232C, RS422, RS485, USB, LAN |
| Đơn vị phân giải |
0.00001 mm |
|
|
| Giá trị hiển thị tối đa |
±9999.9999 mm |
|
|
LINH KIỆN TIÊU CHUẨN/ TÙY CHỌN
Tiêu chuẩn l Tùy chọn Không —
| Hạng mục & Tính năng |
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
UA432L |
| Bộ nguồn & Hệ thống điều khiển |
| Bộ nguồn i8+ |
|
1 bộ |
l |
| Bộ nguồn AC/DC |
|
1 bộ |
l |
| Bộ nguồn điều khiển vô cấp thông minh |
ISC |
|
|
| Mạch gia công tinh siêu mịn |
AC-μ |
1 bộ |
|
| Màn hình cảm ứng |
24 " |
1 bộ |
l |
| Chức năng khôi phục sau khi mất điện đột ngột |
|
1 bộ |
l |
| Cổng kết nối USB |
|
1 bộ |
l |
| Truyền dữ liệu qua Internet |
|
1 bộ |
l |
| Chức năng truyền dữ liệu định dạng DXF |
|
1 bộ |
l |
| Giám sát từ xa & kết nối Internet |
|
1 bộ |
|
| Hệ thống cơ khí & Gia công |
| Hệ thống truyền động động cơ tuyến tính |
|
1 bộ |
l |
| Thước quang tuyến tính tuyệt đối |
Độ phân giải 0,1 μm |
1 bộ |
l |
| Hệ thống xỏ dây tự động |
Thế hệ thứ 6 |
1 bộ |
l |
| Đường kính dây gia công |
Φ 0.15‒0.30mm |
1 bộ |
l |
| Thiết bị hỗ trợ xỏ dây |
|
1 bộ |
l |
| Mở rộng hành trình trục Z |
300 mm |
1 bộ |
|
| 400 mm |
1 bộ |
— |
| Cửa nâng hạ tự động |
|
1 bộ |
l |
| Hệ thống điều khiển mực nước thông minh |
|
1 bột |
l |
| Hệ thống tuần hoàn nước hiệu suất cao |
|
1 bộ |
l |
| Bộ làm lạnh biến tần tiết kiệm năng lượng |
20,000 BTU |
1 bộ |
l |
| Các chức năng bổ sung |
| Thiết bị giám sát nhiệt độ |
|
1 bộ |
|
| Điều chỉnh áp suất nước bằng kỹ thuật số |
|
1 bộ |
l |
| Tuân thủ tiêu chuẩn CE |
Mạch điện CE + chống nhiễu điện từ EMC |
1 bộ |
l |
| Chức năng gia công trục thứ 6 |
|
1 bộ |
|
| Bộ cấp dây dung lượng lớn |
30kg |
1 bộ |
|
| Bộ cắt dây tự động |
Không sử dụng được với dây Ø ≤ 0,1 mm |
1 bộ |
|
| Bộ biến áp và ổn áp AVR tích hợp 2 trong 1 |
|
1 bộ |
|
| Chức năng chống bám dính chất thải gia công |
|
1 bộ |
|
| Chế độ ngủ & khởi động máy |
|
1 bộ |
l |
| Chức năng bảo vệ chống tràn dây |
|
1 bộ |
l |
| Nhập chương trình bằng mã QR |
|
1 bộ |
|
| Hệ thống bù độ côn |
|
1 bộ |
l |
| Hệ thống bù sai lệch mặt phẳng POS |
|
1 bộ |
|
| Phần mềm thiết kế và gia công CAD/CAM |
|
1 bộ |
|
Thế hệ xỏ dây tự động thứ 6
Bảng so sánh thế hệ xỏ dây tự động thứ 5 và thứ 6
| Hệ thống xỏ dây tự động thứ 5 và thứ 6 |
| Hạng mục |
Đơn vị |
AWT 5.5 |
AWT 6th |
Chênh lệch (%) |
| Thời gian xỏ dây |
giây |
12 |
9 |
-25% |
| Thời gian cắt dây |
giây |
4.5 |
2.5 |
-44% |
| Tuổi thọ bộ gia nhiêt |
tháng |
4 |
8 |
100% |
| Công suất bộ gia nhiệt |
W |
5.5 |
4.5 |
-18% |
| Số lượng bo mạch |
cái |
7 |
5 |
-28% |
| Công suất tiêu thụ của hệ thống AWT |
W |
320 |
165 |
-48% |
Động cơ tuyến tính
Kiểm tra độ chính xác chuyển động bằng thiết bị Ballbar.
Giảm sai lệch hình dạng, nâng cao độ chính xác khi gia công.
Mạch gia công tinh siêu mịn AC-μ (Tùy chọn)
Mạch gia công tinh siêu mịn AC-μ cho phép phóng điện tần số cao và kiểm soát năng lượng chính xác, mang lại chất lượng bề mặt gia công vượt trội:
▍ Độ nhám bề mặt tốt nhất: Ra 0,14 μm (Hợp kim cứng Tungsten Carbide).
▍ Độ nhám bề mặt tốt nhất: Ra 0,25 μm (Thép SKD11).
Bộ nguồn i8+
Hệ thống nguồn thông minh i8+ giúp tăng tốc độ cắt lên 15%, đồng thời tiết kiệm 28% năng lượng.
Ngoài ra, hệ thống còn tích hợp chức năng tự động tối ưu hóa đường phóng điện, giúp nâng cao độ ổn định trong quá trình gia công và giảm tổn hao điện năng.