CHMER GLX643 | GLX - SERIES | MÁY CẮT DÂY EDM

Mô tả

GLX643
Máy Cắt Dây EDM
Dạng C: Trọng tâm ổn định trong quá trình vận hành; độ chính xác bước dịch chuyển trong ±4μm.
15x: Được trang bị hệ điều hành GenOS dựa trên Linux; xử lý nhanh hơn gấp 15 lần nhờ khả năng phản hồi tốc độ cao và điều khiển đa trục.
15%: Tốc độ gia công tăng 15%, tiết kiệm năng lượng lên đến 28%.
19": Bàn phím hotkey do CHMER thiết kế, giúp vận hành trực quan và chuyển đổi chức năng nhanh chóng.
20%: Hiệu suất xỏ dây và cắt tăng hơn 20%.
60%: Hành trình trục UV được cải tiến 60% giúp cắt taper (vát nghiêng) linh hoạt hơn.
Kỹ thuật số: Điều khiển dòng chảy kỹ thuật số giúp vận hành dễ dàng và điều chỉnh áp suất nước chính xác ở cả đầu trên và đầu dưới.

Chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Danh mục Đơn vị GLX432 GLX643
Hành trình trục X, Y, Z mm 400x300x250 600x400x310
Hành trình trục U, V mm 100x100 120x120
Kích thước phôi tối đa mm 725x600x245 910x700x305
Trọng lượng phôi tối đa kg 450 650
Tốc độ di chuyển trục XY mm/phút 1800 1800
Hệ thống truyền động trục   Động cơ tuyến tính với trục X,Y
Động cơ AC servo với trục Z, U, V 
Đường kính dây (tiêu chuẩn) mm ɸ0.15~0.3 (ɸ0.25)
Lực căng dây Gf 300
Tốc độ cấp dây  mm/giây 300~2500
Góc côn tối đa  mm  ±21/110 (DA+DB=15mm) ±21/140 (DA+DB=15mm)
Kích thước máy  mm W2300xD2350XH2350 W2750xD2500xH2450
Trọng lượng máy  kg 3000 5335
Hệ thống lọc điện môi
Dung tích bể điện môi L 650 760
Hệ thống lọc Loại Giấy
Bộ lọc nhựa trao đổi ion L 14L
Kiểm soát chất lượng điện môi   Auto
Kiểm soát nhiệt độ điện môi   Auto
Bộ nguồn
Loại mạch   Transistor, không có vòng hồi tiếp điện trở
Chế độ phóng điện   Gia công thô / Gia công tinh / Gia công siêu tinh AC-μ
Điện áp phóng điện Cấp 16 (Tiêu chuẩn) / 20 (Tùy chọn)
Thời gian phóng điện Cấp 60
Thời gian ngắt Cấp 233
Công suất tiêu thụ tối đa kVA 8
Kiểu kết nối đầu vào   Bàn phím, RS232C, RS422, RS485, USB, LAN
 
Hệ thống CNC
Phiên bản bộ điều khiển Bộ điều khiển N-Type Độ phân giải 0,0001 mm
Hệ điều hành GenOS (LINUX) Lệnh di chuyển tối đa ±9999,9999 mm
Kiến trúc bit 32 bit Chức năng nội suy Tuyến tính / Tròn
Số lõi CPU 4 nhân (Quad-core) Lệnh tọa độ Tuyệt đối / Gia số
RAM 4 Đơn vị lệnh Metric / Inch
Bộ nhớ lưu trữ 32 Điều khiển tốc độ gia công Servo / Cố định
Loại màn hình Màn hình cảm ứng màu 24" Override chương trình 0,001‒9999,999
Điều khiển trục Servo EtherCAT – Vòng lặp bán kín, Vòng lặp kín hoàn toàn (Encoder quang học) Dung lượng lưu trữ chương trình 1000‒9999
Số trục điều khiển 5 / 7 trục: X, Y, U, V, Z (Trục quay tùy chọn) Nguồn điện đầu vào 3 pha 220 V ± 5%

LINH KIỆN TIÊU CHUẨN/ TÙY CHỌN
Linh kiện tiêu chuẩn/ Tùy chọn    ● Tiêu chuẩn    ○ Tùy chọn    ꟷ Không có
Danh mục Thông số kỹ thuật Đơn vị GLX432 GLX643
Hệ thống nguồn điện & điều khiển
Nguồn điện i8+   1 bộ ● ●
Nguồn AC/DC   1 bộ ● ●
Mạch gia công siêu tinh   1 bộ ○ ○
Màn hình cảm ứng 24 " 1 bộ ● ●
Khôi phục nguồn điện gián đoạn   1 bộ ● ●
USB   1 bộ ● ●
Truyền dữ liệu qua Internet   1 bộ ● ●
Chức năng truyền dữ liệu DXF   1 bộ ● ●
Giám sát từ xa & kết nối Internet   1 bộ ○ ○
Hệ thống cơ cấu & gia công
Hệ thống dẫn động động cơ tuyến tính Trục X & Y 1 bộ ● ●
Thước quang tuyến tính Độ phân giải 0.5 1 bộ ● ●
Hệ thống xỏ dây tự động AWT 6.0 1 bộ ● ●
Gia công dây có đường kính Φ 0.15‒0.3 1 bộ ● ●
Thông số dây siêu nhỏ Φ 0.1 1 bộ ○ ○
Thiết bị hỗ trợ xỏ dây   1 bộ ● ●
Mở rộng hành trình trục Z 300 mm 1 bộ ○ —
Mở rộng hành trình trục Z 400 mm 1 bộ — ○
Bộ làm mát Inverter tiết kiệm năng lượng 20,000 BTU 1 bộ ● ●
Chức năng bổ sung
Gia công trục thứ 6   1 bộ ○ ○
Bộ cấp dây Jumbo 30kg 1 bộ ○ ○
Biến áp & AVR 2 trong 1   1 bộ ○ ○
Chức năng chống bám phôi vụn   1 bộ ○ ○
Chế độ ngủ & hoạt động   1 bộ ● ●
Bảo vệ dây tràn   1 bộ ● ●
Nhập chương trình bằng mã QR   1 bộ ○ ○
Mạch kiểm soát chất lượng bề mặt QMC   1 bộ ○ ○
CAD/CAM   1 bộ ○ ○

Thế hệ xỏ dây tự đông thứ 6
                                      Bảng so sánh thế hệ xỏ dây tự động thứ 5 và thứ 6
Hạng mục Đơn vị Thế hệ 5.5 Thế hệ 6th Chênh lệch %
Thời gian xỏ dây giây 12 9 -25%
Thời gian cắt dây giây 4.5 2.5 -44%
Tuổi thọ bộ gia nhiệt tháng 4 8 100%
Công suất bộ gia nhiệt W 5.5 4.5 -18%
Số lượng bo mạch cái 7 5 -28%
Công suất tiêu thụ của hệ thống xỏ dây tự động W 320 165 -48%


ĐIỂM NỔI BẬT

• Độ tin cậy cao & ít bảo trì
Thiết kế cơ khí có độ tin cậy cao, giúp giảm nhu cầu bảo trì và đạt tỷ lệ xỏ dây thành công gần 100%.
• Xỏ dây sau khi đứt & xỏ dây dưới nước
Hỗ trợ xỏ dây sau khi dây bị đứt và xỏ dây trong điều kiện ngập nước, giúp giảm thời gian máy dừng và hỗ trợ vận hành thông minh, không cần người giám sát liên tục.
• Chế độ xỏ dây linh hoạt
Cho phép tùy chỉnh chế độ xỏ dây, kết hợp với thiết bị hỗ trợ xỏ dây tự động (Automatic Wire Threading Assistant Device), đảm bảo quá trình xỏ dây ổn định ngay cả với phôi có chiều dày lớn.
• Tích hợp tự động điều khiển mực nước
Kết hợp với Hệ thống điều khiển mực nước thông minh, hỗ trợ tự động hóa hoàn toàn các công đoạn gia công ở nhiều mức mực nước khác nhau.

Bộ nguồn i8+ 
 

Hệ thống nguồn i8+ thông minh giúp tăng 15% tốc độ cắt đồng thời tiết kiệm 28% năng lượng.

Ngoài ra, hệ thống được trang bị chức năng tự động tối ưu hóa đường dẫn phóng điện, giúp nâng cao độ ổn định gia công và giảm tổn hao năng lượng.

 

ĐỘNG CƠ TUYẾN TÍNH (LINEAR MOTOR)

Tất cả các model đều được trang bị hệ thống truyền động động cơ tuyến tính UX1 của CHMER, mang lại lực đẩy mạnh hơn với mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn, đảm bảo chuyển động ổn định và chính xác trong mọi quá trình gia công.

Hệ thống có các ưu điểm:

  • Không ma sát
  • Không độ rơ (backlash)
  • Không tổn hao truyền động
  • Không rung động
  • Khả năng đáp ứng nhanh và chính xác

Đo ​kiểm Ballbar​​​​​​
Sau 5 năm sử dụng

Nâng cao độ chính xác gia công bề mặt
                                                                                                                                                                                                                              《Điều kiện gia công》
▍Dây đồng thau = 0.20 mm/BS
▍Vật liệu phôi = SKD11
▍Số lần cắt = 5 ▍Chiều dày phôi = 25 mm
▍Độ nhám bề mặt = Ra 0.25 µm
▍Độ tròn = 2 µm
 
Mạch gia công siêu tinh AC – μ
Mạch gia công siêu tinh AC – μ cho phép phóng điện ở tần số cao và kiểm soát năng lượng chính xác, mang lại chất lượng bề mặt vượt trội:
▍ Độ nhám bề mặt tốt nhất: Ra 0,14 µm (Carbide – hợp kim cứng)
▍ Độ nhám bề mặt tốt nhất: Ra 0,25 µm (Thép SKD11)


Bộ điều khiển phát triển nội bộ

Tính năng của hệ thống điều khiển W5N

  • Bộ điều khiển W5N GenOS tích hợp hệ thống hiệu năng cao nền tảng Linux với công nghệ IPC (Industrial PC), giúp tăng năng lực xử lý hơn 15 lần và hỗ trợ điều khiển đồng bộ nhiều trục.
  • Tích hợp Database, FTP Server, OPC UA Server và Remote Desktop, hỗ trợ thu thập dữ liệu, giám sát từ xa và kết nối với hệ thống MES một cách thuận tiện.
  • Thiết kế phần cứng dạng module giúp thuận tiện cho việc bảo trì, nâng cấp nhanh chóng và tích hợp hiệu quả với các thiết bị bên ngoài, đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài.
 
So sánh bộ điều khiển thế hệ mới và thế hệ cũ
Danh mục Đơn vị F-Type N-Type Chênh lệch
Hiệu năng xử lý FLOPs 806 12135 ↑15×
Kích thước DxRxC cm 28.5x20.5x30.5 19.4x14.8x6 ↓90%
Trọng lượng kg 9.05 1 ↓90%
Công suất tiêu thụ W 44 13.44 ↓70%
Số lượng linh kiện  cái 159 12 ↓92%
Khối lượng tổng thể kg 105 84 ↓20%
Tốc độ tải tệp 100 MB giây 31.8/36.5 2.9/2.7 ↑12×