CHMER | DÒNG MP | MÁY XUNG ĐIỆN EDM

Mô tả

  • Khung máy và bàn máy có độ cứng vững cao.
  • Sử dụng gang đúc chất lượng cao cho bàn máy, cột máy và các gân tăng cứng, đảm bảo độ bền, độ ổn định và độ chính xác cao trong quá trình vận hành.
  • Ram máy được lắp trên ray dẫn hướng con lăn tuyến tính độ chính xác cao.
  • Tất cả bề mặt trượt đều được mài chính xác và xử lý nhiệt, giúp tăng độ bền và duy trì độ chính xác lâu dài.
  • Trục X, Y của bàn máy được phủ Turcite-B và trang bị vitme đã mài chính xác (hoặc vít me bi), giúp bàn máy di chuyển êm, ổn định và định vị chính xác.

Chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Thông số kỹ thuật
Hạng mục Đơn vị CM240R CM380 CM420 CM545 CM655
Kích thước bàn (WxD) mm 500x350 650x400 700x400 800x500 1000x600
Hành trình trục (XxY) mm 300x200 400x300 450x350 500x400 600x500
Kích thước bể gia công (WxDxH)  mm 820x500x300 1050x600x300 1120x650x360 1250x700x500 1500x800x500
Hành trình servo của RAM (Z) mm 200 200 200 500 500
Hành trình đầu gia công (Z2) mm 200 200 200 - -
Khoảng cách từ đầu xung tới bàn máy mm 250~550 205~555 250~650 200~700 250~750
Trọng lượng điện cực tối đa kg 60 70 80 300 300
Trọng lượng phôi tối đa kg 500 750 950 1500 2250
Kích thước máy  mm 1300x1300x2150 1400x1340x2190   1470x360x2170   1600x1600x2620 1860x1700x2750
Trọng lượng máy  kg 1000 1400 1550 3200 3500
Bộ nguồn
Hạng mục Đơn vị 50MP 75MP 100MP 125MP
Dòng điện gia công tối đa A 50 75 100 125
Công suất đầu vào tối đa KVA 4 5 8 9
Tốc độ bóc vật liệu tối đa mm³/phút 350/0.021 550/0.034 700/0.043 900/0.055
Tỷ lệ tiêu hao điện cực % 0.2 0.2 0.2 0.2
Độ nhám bề mặt tốt nhất μm/Ra 0.45 0.45 0.45 0.45
Kích thước nguồn (WxDxH) mm 540x470x1720  540x470x1720  450x470x1650 450x470x1650
Trọng lượng nguồn kg 180 220 360 400
Bể dung dịch điện môi
Hạng mục Đơn vị D323 D434 D545 D560
Thể tích bồn chứa  L 280 390 600 750
Phương pháp lọc Lọc giấy 2 2 4 4
Công suất bơm HP 0.5 0.5 0.5x2 0.5x2
Trọng lượng  kg Tích hợp sẵn 80 110 160
Kích thước bể (WxDxH) mm Tích hợp sẵn 1400x800x430/ 1200x600x500 1800x800x600

TÍNH NĂNG MÁY
Cụm thân máy
  • Khung máy và thân máy có độ cứng vững cao.
  • Bố trí các gân tăng cứng nhằm nâng cao độ bền và độ cứng của kết cấu.
  • Sử dụng gang đúc chất lượng cao cho thân máy, cột máy và các gân tăng cứng, đảm bảo độ bền, độ ổn định và độ chính xác cao trong quá trình vận hành.
  • Ram được lắp đặt trên ray dẫn hướng con lăn tuyến tính có độ chính xác cao.
  • Toàn bộ các bề mặt trượt được mài chính xác và xử lý nhiệt.
  • Bề mặt trượt của bàn máy theo trục X, Y được phủ Turcite-B và trang bị vít me đã mài chính xác (hoặc vít me bi), giúp bàn máy di chuyển êm và đảm bảo độ chính xác định vị cao.
Kết cấu cơ khí
Đầu máy
  • Sử dụng ray dẫn hướng con lăn tuyến tính nhập khẩu từ Thụy Sĩ hoặc Nhật Bản, có độ cứng vững và độ chính xác cao.
  • Trục vít được bố trí tại vị trí trung tâm của quill, giúp đạt hiệu quả truyền động tối ưu và nâng cao khả năng chịu tải, độ bền khi vận hành.
  • Thiết kế tích hợp trục Z1 và Z2, giúp hạn chế biến dạng và nâng cao độ chính xác.
Trục X,Y
  • Bề mặt trượt của trục X, Y thông thường được phủ Turcite-B (Teflon) với hệ số ma sát thấp, giúp duy trì độ chính xác cao ngay cả khi máy làm việc với tải trọng lớn. Một số model sử dụng ray trượt con lăn, trong khi các model NC & CNC đặc biệt sử dụng ray dẫn hướng bi.
  • Đối với các model kích thước lớn, trục X sử dụng ray dẫn hướng con lăn THK (sản xuất tại Nhật Bản). Trục Y sử dụng ray trượt Schneeberger (sản xuất tại Thụy Sĩ), được xử lý Subzero (xử lý nhiệt độ âm), có độ cứng vững cao và khả năng chống biến dạng tốt.
Bệ máy
  • Bệ máy dạng liên kết với tủ máy được chế tạo từ gang đúc có độ cứng vững cao và được kiểm tra theo hệ thống kiểm soát chất lượng (QC) nghiêm ngặt, nhằm đảm bảo độ chính xác và khả năng chống biến dạng của máy.
VIDEO MÁY