Đăng Nhập
Đăng Ký
| Thông số kỹ thuật | ||
| Danh mục | Đơn vị | CM2076C |
| Kích thước bàn (WxD) | mm | 2450x1100 |
| Hành trình trục X,Y | mm | 1100(kích thước tối đa của một đầu trượt)x750 |
| 550(kích thước tối đa của hai đầu trượt)x750 | ||
| Hành trình trục Z1 | mm | 600 |
| Khoảng cách từ đầu xung tới bàn máy | mm | 800-1400 |
| Trọng lượng điện cực tối đa | kg | 500 |
| Kích thước phôi tối đa | mm/inch | 2650x1500x640 |
| Trọng lượng phôi tối đa | kg | 6800 |
| Kích thước máy (WxDxH) | mm | 3340x4150x3700 |
| Trọng lượng máy | kg | 11800 |
| Bộ nguồn cấp điện | ||
| Danh mục | 75N | |
| Dòng điện tối đa | A | 75 |
| Nguồn vào tối đa | KVA | 6 |
| Tốc độ gia công tối đa | mm³/ phút | 550 |
| Tỷ lệ mài mòn điện cực | % | 0.2 |
Độ nhám bề mặt tốt nhất |
µm/Ra | 0.45 |
| Kích thước nguồn | mm | 620x850x1860 |
| Trọng lượng nguồn | kg | 180 |
| Bồn chứa chất điện môi | ||
| Danh mục | D2076 | |
| Thể tích bồn chứa | L | 5100 |
| Trọng lượng | kg | 800 |
| Kích thước (LxWxH) x2 bộ | mm | 1800/1150x5900x600 |
| Linh kiện tiêu chuẩn | ||
| Danh mục | Đơn vị | Thông số |
| Bộ lọc giấy | Bộ | 1 |
| Đầu kẹp mũi khoan | Bộ | 1 |
| Bộ kẹp | Bộ | 1 |
| Bộ giữ điện cực | Bộ | 1 |
Hộp dụng cụ |
Bộ | 1 |
| Đèn halogen | Bộ | 1 |
| Vòi phun | Bộ | 1 |
| Chân đế máy | Bộ | 1 |
|
Hệ thống điều khiển
|
||
|
Hệ thống điều khiển 1
|
||
![]() |
Bộ điều khiển chính: Máy tính công nghiệp (IPC)
|
|
|
Màn hình TFT 15 inch (thay thế màn hình CRT đời cũ) + bảng điều khiển vận hành (OP)
|
||
|
Ứng dụng chạy trên hệ điều hành DOS
|
||
|
Động cơ servo DC cho các trục X, Y, Z
|
||
|
Thước quang tuyến tính tiêu chuẩn cho 3 trục
|
||
|
Tùy chọn trục C: 3R / EROWA / CHMER
|
||
|
Tùy chọn bộ thay dao tự động
|
||
|
Hiển thị vị trí các trục X, Y, Z trên màn hình TFT
|
||
|
Hệ thống điều khiển 2
|
||
![]() |
Sử dụng hệ thống CNC độc quyền và phần mềm do CHMER tự phát triển, chúng tôi liên tục cung cấp các bản cập nhật phần mềm mới nhất nhằm tối ưu hóa chức năng máy và ứng dụng các công nghệ gia công tiên tiến.
|
|
|
Sử dụng bo mạch CPU IPC586
|
||
|
Thông số CPU: 586, 400 MHz
|
||
|
Thẻ nhớ CF dung lượng lớn (1 GB)
|
||
|
Màn hình LCD TFT màu 15 inch
|
||
|
Toàn bộ phần mềm và phần cứng đều được cấp phép đầy đủ.
|
||
|
Là đơn vị tiên phong tại Đài Loan, CHMER là doanh nghiệp đầu tiên làm chủ hoàn toàn quy trình nghiên cứu, phát triển và chế tạo Bộ điều khiển tốc độ cao (High Speed Controller) ngay tại nội bộ công ty, từ khâu khởi đầu đến khi hoàn thiện sản phẩm.
Với công nghệ này, CHMER sở hữu năng lực kỹ thuật tiên tiến trong ngành. Công ty chủ động thực hiện toàn bộ quy trình sản xuất, bao gồm thiết kế bo mạch, kiểm tra bảng mạch in (PCB) và nghiên cứu phát triển phần mềm (R&D).
Nhờ đó, khách hàng của CHMER được hưởng lợi từ các giải pháp công nghệ độc quyền, có thể phát triển và triển khai nhanh chóng với chi phí tối ưu.
|
||
|
Card điều khiển chuyển động (bo mạch điều khiển chuyển động)
|
||
![]() |
||
|
Bộ mã hóa động cơ (Motor Encoder): 7 kênh.
|
||
|
Lựa chọn định dạng xung: Pha A/B; Xung/Hướng; Chiều quay thuận (CW)/Chiều quay ngược (CCW).
|
||
|
Số lượng xung: 1.023–32.767 xung.
|
||