MÁY KHOAN LỖ SÂU TEMY - DHD-1100

Mô tả

Tên sản phẩm: Máy khoan lỗ sâu CNC DHD-1100
Thông số sản phẩm: DHD-1100

Chi tiết

ĐẶC TRƯNG
1. Toàn bộ máy đúc được làm bằng gang Mechanite chất lượng cao và đã trải qua quá trình xử lý lão hóa để giúp kết cấu đúc đồng nhất và ổn định, có độ cứng cao và ổn định tốt.
2. Ba trục sử dụng thanh vít  nhập khẩu có độ cứng cao và độ chính xác cao, cung cấp mô-men xoắn mạnh hơn trong quá trình gia công và tăng độ bền của máy.
3. Ba trục sử dụng các hướng dẫn tuyến tính nhập khẩu có độ cứng cao, tải nặng, tốc độ cao và độ chính xác cao để đảm bảo độ chính xác xử lý cao và kéo dài tuổi thọ của các hướng dẫn tuyến tính.
4. Tất cả các bộ dẫn động cấp liệu ba trục đều sử dụng động cơ servo và bộ điều khiển INVT và được kết nối trực tiếp với vít bi. Việc truyền tải trơn tru và không có phản ứng dữ dội. Đồng thời, độ cứng tốt và hiệu suất hấp thụ sốc được tối ưu hóa giúp cải thiện đáng kể hiệu suất của hệ thống truyền động. Động cứng nhắc và cho phép di chuyển nhanh chóng.
5. Trục xoay sử dụng động cơ mạnh mẽ nhập khẩu, có thể đáp ứng nhu cầu xử lý tốc độ cao và tốc độ thấp, đồng thời được trang bị hệ thống làm mát dầu tự động để đảm bảo nhiệt độ không đổi trong quá trình xử lý.
● Hệ điều hành sử dụng hệ thống Đài Loan, tương thích với phần mềm CAD/CAM để sử dụng đa dạng hơn


THÔNG SỐ KỸ THUẬT DHD-1100
 
MODEL UNIT DHD - 1100
Inner diameter of drilling
Đường kính trong của mũi khoan
mm ɸ2.5 ~ ɸ30
Maximum depth
Độ sâu tối đa
mm 1100
Size of working table
Kích thước bàn làm việc
mm 1200×800
Displacement of x-axis
Độ dịch chuyển của trục x
mm 1100
Displacement of y-axis
Độ dịch chuyển của trục y
mm 800
Displacement of z-axis
Độ dịch chuyển của trục z
mm 1100
Maximum rotating speed of principal axis
Tốc độ quay tối đa của trục chính
rpm 8000
Load capacity of working table
Kích thước bàn làm việc
kg 8000
Machine size
Kích thước máy
mm 4800*3800*2600
Spindle motor
Động cơ trục chính
KW 7.5/11
Worktable feed motor (X-axis)
Động cơ cắt của bàn làm việc ( Trục X)
KW 2.3
Spindle moves up and down motor (Y-axis)
Động cơ chuyển động lên xuống trục  chính (trục y)
KW 3
Spindle forward and backward movement motor (Z-axis)
Động cơ chuyển động tiến lùi trục chính (trục z)
KW 2.3
Coolant pressure
Áp suất nước làm mát
kg/ cm2 150kg/cm2
Coolant flow
Dòng nước làm mát
L/min 6~60L/min
Weight
Trọng lượng máy
tons 10 tons
Maximum spindle speed
Tốc độ tối đa của trục chính
rpm 7000rpm
Spindle feed
Tốc độ trục chính
mm/min 1300mm/min