LOSMA| GALILEO PLUS | THIẾT BỊ LỌC KHÓI, BỤI, SƯƠNG DẦU

Mô tả

Galileo PLUS
HỆ THỐNG LỌC, THU HỒI SƯƠNG DẦU, HÚT BỤI

Chi tiết

  1. Thông tin sản phẩm
  2. Thông tin kỹ thuật
  3. Thông số kỹ thuật
  4. Thiết bị hỗ trợ

THIẾT BỊ LỌC KHÓI- BỤI- SƯƠNG DẦU
Galileo Plus là bộ lọc ly tâm, được cấp bằng sáng chế cho việc thu gom khói, bụi, sương dầu phát sinh trong quá trình gia công cơ khí và lọc ra các hạt dầu, bụi li ti trả lại không khí sạch cho môi trường.
  • Cho phép lọc hiệu quả cao
  • Bộ lọc có tuổi thọ làm việc lâu dài
  • Tiết kiệm điện năng
  • Dễ dàng lắp đặt
  • Thiết kế thông minh
 
 ĐƠN VỊ ĐÃ ĐƯỢC KIỂM DUYỆT
LOSMA thừa nhận rằng mọi hệ thống đều trải qua quá trình kiểm duyệt nghiêm ngặt. Mỗi đơn bị được cung cấp một chứng chỉ kiểm tra định tính và chức năng.
GIẢM TIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG
Galileo Plus sử dụng động cơ tiết kiệm năng lượng với hiệu suất cao và công suất rất thấp.
BẢO TRÌ DỄ DÀNG VÀ NHANH CHÓNG
Nắp mở dễ dàng tháo lắp và vệ sinh bộ lọc bên trong

THÔNG TIN KỸ THUẬT
Galileo Plus có sẳn 5 model máy với công suất từ 325 đến 3.500 m3/h.
Hệ thống có một tuabin đặc biệt được thiết kế để tránh bụi bám trên bề mặt của thành thiết bị đảm bảo không có rung động trong trường hợp có lượng bụi lớn.


NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
  • Khói dầu được hút từ buồng máy gia công vào khoang dưới (A) của  Galileo Plus.
  • Với hiệu ứng gia tốc từ lực ly tâm được tạo ra bởi tuabin quay, làm cho các hạt dầu liên kết với nhau và trở về trạng thái lỏng.
  • Bộ lọc đa lớp đặc biệt (B) có hiệu suất lọc cực cao, chặn và giữ lại tất cả các các hạt ô nhiểm nhỏ nhất, tránh sự phân tán của chúng trong môi trường.
  • Nhờ ống dẫn hồi dầu (C) dầu lỏng được trả về máy gia công để tái sử dụng lại trong quá trình làm việc
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
SPECIFICATIONS
MODELS Dimensions (mm)   MODELS Dimensions (mm)
ØA <) B ØC D E ØF ØC ØG H I J K
GP 250 330 120 78 98 388 25 GP 250 78 254 314 698 93 22
GP 500 400 120 98 98 418 25 GP 500 98 315 314 731.5 113 26
GP 1000 490 120 148 88 508 25 GP 1000 148 380 435 940 163 75
GP 2000 530 120 148 88 558 25 GP 2000 148 380 435 990 163 33
GP 3000 560 90 198 88 658 25 GP 3000 198 460 350 1024 218 24.6
     
MODELS Flow Rate
(m3/h)*
Pressure
(Pa)
Power Inlet
(mm)
Noise level
(dBa)
Net Weight
(kg)
RPM
(rpm)
50 (Hz) 60 (Hz) 50 (Hz) 60 (Hz) 50 (Hz) 60 (Hz) 50 (Hz) 60 (Hz) 50 (Hz) 60 (Hz)
GP 250 325 450 320 410 0.09 0.12 80 58 60 10 2900 3450
GP 500 700 850 800 900 0.25 0.29 100 68 69 14 2900 3450
GP 1000 1520 1550 1000 1210 0.55 0.63 150 70 71 29 2800 3450
GP 2000 2160 2230 1100 1310 1.1 1.3 150 72 73 34 2900 3450
GP 3000 3400 3500 1300 1500 1.5 1.75 200 71 75 54 2900 3500
 
THIẾT BỊ HỖ TRỢ
 
1. G-CLIPPER PLUS
Bộ lọc thứ cấp (bộ lọc tinh) xử lý triệt để khói, sương và hơi nước. Hiệu suất lọc đạt 99.97%
2. G-GUARD
Bộ lọc sơ cấp (lọc bụi thô) giúp tối ưu hóa hiệu suất lọc trong trường hợp gia công có phát sinh bụi nặng, bụi khô hoặc phoi, cùng với áp suất cao.
G-guard có thể vệ sinh được.

INDUSTRIAL OIL MIST FILTERS, SMOKE INDUSTRIAL FILTER, MACHINE TOOL AIR FILTER, DUST FILTER, SMOKE FILTER
Machining :
        
Chemical/Pharmaceutical Plastics / Rubber Machining centres
        
Spark erosion Industrial washing machine Grinding
        
Sawing machine Textile Turning